tư cách

  1. qualité.
    • Với tư cáchchủ toạ hội nghị
      en qualité de président de la réunion.
  2. conduite.
    • Tư cách đứng đắn
      conduite sérieuse.
  3. habilité; qualité qui rend apte à; aptitude.
    • Tư cách kế thừa
      (luật học, pháp lý) habilité à succéder;
    • đủ tư cách
      avoir les qualités qui rendent apte à; être qualifié pour;
    • Tư cách nhận di tặng
      aptitude à recevoir un legs.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tư cách"

tư cách
Với tư cách một giáo viên, cô ấy luôn kiên nhẫn giải thích bài cho học sinh.